Dịch nghĩa:
去年の夏の出来事は忘れられないよ。
Tôi không thể quên sự kiện mùa hè năm ngoái.
Từ vựng:
Hán tự:
去
Khứ
đi; rời
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
事
Sự
sự việc; lý do
忘
Vong
quên