Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
危険
きけん
が
大
おお
きければ
大
おお
きいほど
名誉
めいよ
も
大
おお
きくなる。
Càng nguy hiểm, vinh quang càng lớn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
大きい
おおきい
to
名誉
めいよ
danh dự; vinh dự; uy tín; vinh quang; danh tiếng; sự khác biệt
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
大
Đại
lớn; to
名
Danh
tên; nổi tiếng
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang