Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
危
あぶ
ないので、そちらへ
行
い
かないでください。
Vì nguy hiểm, xin đừng đi qua đó.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
危ない
あぶない
nguy hiểm; rủi ro
其方
そちら
hướng đó
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng