Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
博物館
はくぶつかん
にいくにはあのバスに
乗
の
らなければならない。
Để đến bảo tàng, bạn phải đi xe buýt kia.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
博物館
はくぶつかん
bảo tàng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
あの
này; ừm
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
博
Bác
tiến sĩ; chỉ huy; kính trọng; giành được sự tán dương; tiến sĩ; triển lãm; hội chợ
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
乗
Thừa
lên xe; nhân