Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
午前
ごぜん
中
ちゅう
に
電話
でんわ
をすると
割高
わりだか
になりますか。
Gọi điện vào buổi sáng có đắt hơn không?
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
午前中
ごぜんちゅう
trong buổi sáng
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
割高
わりだか
tương đối cao; khá đắt
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
前
Tiền
phía trước; trước
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
高
Cao
cao; đắt