Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
十八歳
じゅうはっさい
になったんだから、しっかりしなさい。
Bây giờ bạn đã 18 tuổi rồi, hãy tự chịu trách nhiệm đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
十八
じゅうはち
mười tám
成る
なる
trở thành; đạt được
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
十
Thập
mười
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội