Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
十二時間
じゅうにじかん
の
旅行
りょこう
は
私
わたし
をへとへとにした。
Chuyến đi 12 tiếng đã làm tôi kiệt sức.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
十二
じゅうに
mười hai
時間
じかん
thời gian
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
私
わたくし
tôi
為る
する
làm
Hán tự:
十
Thập
mười
二
Nhị
hai
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
私
Tư
tư nhân; tôi