Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
十中八九
じゅっちゅうはっく
、
彼
かれ
はそのことを
忘
わす
れるだろう。
Chín phần mười, anh ấy sẽ quên chuyện đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
十
じゅう
mười; 10
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
十
Thập
mười
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
九
Cửu
chín
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忘
Vong
quên