Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
は
私
わたし
にまもなく
元気
げんき
になるよと
言
い
った。
Bác sĩ đã nói với tôi rằng tôi sẽ sớm khỏe lại.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
私
わたくし
tôi
無い
ない
không tồn tại
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
私
Tư
tư nhân; tôi
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
言
Ngôn
nói; từ