Dịch nghĩa:

Một phần của Hokkaido vẫn còn giữ nguyên trạng thái tự nhiên.

Hán tự:

Bắc bắc
Hải biển; đại dương
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Nhất một
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tự bản thân
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Tàn còn lại; dư