Dịch nghĩa:

Vùng đất phía đông bắc trải dài thấp thoáng.

Hán tự:

Bắc bắc
Đông đông
Phương hướng; người; lựa chọn
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Thổ đất; Thổ Nhĩ Kỳ
Địa đất; mặt đất
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược