Dịch nghĩa:
勤務時間が延びて、社員の不満の声を上げた。
Giờ làm việc kéo dài khiến nhân viên bày tỏ sự bất mãn.
Từ vựng:
Hán tự:
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
務
Vụ
nhiệm vụ
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
延
Duyên
kéo dài; duỗi
社
Xã
công ty; đền thờ
員
Viên
nhân viên; thành viên
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
声
Thanh
giọng nói
上
Thượng
trên