Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
動物
どうぶつ
の
中
なか
には、
夜
よる
とても
活動
かつどう
的
てき
なものもいる。
Trong số động vật, có loài rất hoạt động vào ban đêm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
動物
どうぶつ
động vật
中
なか
bên trong
夜
よる
đêm; tối
迚も
とても
rất; cực kỳ
活動的
かつどうてき
năng động; hoạt bát
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
夜
Dạ
đêm
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ