Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
勇気
ゆうき
を
奮
ふる
い
起
お
こして
本当
ほんとう
のことを
言
いい
いなさい。
Hãy lấy hết can đảm để nói ra sự thật.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
奮い起こす
ふるいおこす
tập hợp (ví dụ: can đảm); thu thập; gom góp; lấy lại
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
奮
Phấn
kích động; phấn chấn; phát triển
起
Khởi
thức dậy
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
言
Ngôn
nói; từ