Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
助
たす
けが
必要
ひつよう
な
人
ひと
には、
手
て
を
差
さ
し
伸
の
べてあげなさい。
Hãy giúp đỡ những người cần sự trợ giúp.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
人
ひと
người; ai đó
手
て
tay; cánh tay
差し伸べる
さしのべる
đưa ra; mở rộng; vươn ra; với tới
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
助
Trợ
giúp đỡ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
人
Nhân
người
手
Thủ
tay
差
Sai
phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
伸
Thân
mở rộng; kéo dài