Dịch nghĩa:
劇のこっけいな場面はやり過ぎであった。
Những cảnh hài trong vở kịch đã được thực hiện quá mức.
Từ vựng:
Hán tự:
劇
Kịch
kịch; vở kịch
場
Trường
địa điểm
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi