やり過ぎ [Quá]

遣り過ぎ [Khiển Quá]

やりすぎ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

làm quá; quá đà

JP: げきのこっけいな場面ばめんはやりぎであった。

VI: Những cảnh hài trong vở kịch đã được thực hiện quá mức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やりぎだぞ。
Bạn làm quá rồi đấy.
やりぎないで。
Đừng làm quá.
きみすこしやりぎです。
Cậu hơi làm quá đấy.
まえはやりぎたんだ。
Cậu đã làm quá lắm rồi đấy.
まえものざつあつかぎる。もっと丁寧ていねいにやれよ。
Cậu quá lôi thôi trong cách xử lý đồ vật. Hãy cẩn thận hơn đi.
ねがい、わらわせないで!昨日きのう腹筋ふっきんのやりぎでおなか筋肉きんにくつうなの!
Làm ơn đừng làm tôi cười! Tôi đang đau bụng do tập cơ quá đà hôm qua.