Dịch nghĩa:

Phó Tổng thống đã thay mặt Tổng thống phát biểu tại cuộc họp đó.

Hán tự:

Phó phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Thoại câu chuyện; nói chuyện