Dịch nghĩa:

Tôi nên đã lập kế hoạch kỹ lưỡng trước.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
綿
Miên bông
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng