Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
前
まえ
もって
綿密
めんみつ
な
計画
けいかく
を
立
た
てておくべきだった。
Tôi nên đã lập kế hoạch kỹ lưỡng trước.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
前もって
まえもって
trước; sẵn; từ trước
綿密
めんみつ
tỉ mỉ; chi tiết
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
綿
Miên
bông
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng