Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
前
まえ
もって
予約
よやく
を
確認
かくにん
しておきなさい。
Hãy xác nhận đặt chỗ trước.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
前もって
まえもって
trước; sẵn; từ trước
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
確認
かくにん
xác nhận; kiểm tra
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng