Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
別々
べつべつ
にラッピングしてもらってもいいですか?
Tôi có thể nhờ gói riêng từng món được không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
別々
べつべつ
riêng biệt; tương ứng; khác nhau
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt