Dịch nghĩa:

Tra từ mới thấy trong từ điển là một thói quen tốt.

Hán tự:

lần đầu; bắt đầu
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Tập học
Quán quen; thành thạo