Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
初
はじ
めてパンを
焼
や
いてみたんだけど、パサパサで
美味
おい
しくなかった。
Lần đầu tiên tôi thử nướng bánh mì, nhưng nó khô và không ngon.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
初めて
はじめて
lần đầu tiên
焼く
やく
đốt
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
パサパサ
khô; cũ
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
焼
Thiêu
nướng; đốt
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị