Dịch nghĩa:

Tôi đã thấy lâu đài qua cửa sổ tàu.

Hán tự:

Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Song cửa sổ; ô kính
Thành lâu đài
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy