Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã nắm được bằng chứng chắc chắn về tội của người đàn ông đó.

Hán tự:

Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Sự sự việc; lý do
Nam nam
Hữu sở hữu; có
Tội tội; lỗi; phạm tội
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Chứng chứng cứ
Cứ dựa trên
Ác nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ