Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã chính xác ghi lại từng lời của lời khai anh ta ngay tại chỗ.

Hán tự:

Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Sự sự việc; lý do
Trường địa điểm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chứng chứng cứ
Ngôn nói; từ
Nhất một
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
Chính chính xác; công bằng
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Thư viết
Thủ lấy; nhận