Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
分
わ
かってるんだけど、どうしようもないのよ。
Tôi biết nhưng không biết phải làm sao.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
仕様
しよう
cách; phương pháp; phương tiện; tài nguyên; biện pháp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100