Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出火
しゅっか
の
際
さい
は、すぐに
119番
ひゃくじゅうきゅうばん
に
電話
でんわ
しなければならない。
Khi xảy ra hỏa hoạn, bạn phải gọi ngay cho số 119.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
出火
しゅっか
bùng phát hỏa hoạn
際
さい
dịp; thời điểm; hoàn cảnh; khi
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
番
ばん
số (trong một chuỗi)
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
火
Hỏa
lửa
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện