Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出
い
で
立
た
ちが
何
なん
となく
貴族
きぞく
っぽいような
気
き
がする。
Có vẻ như cô ấy mang dáng vẻ của một quý tộc.
Ngữ pháp:
~っぽい (〜ppoi)
Chỉ rằng điều gì đó có vẻ ngoài, đặc điểm, hoặc hành vi của một thứ khác.
JLPT N3
Từ vựng:
出で立ち
いでたち
trang phục; bộ đồ
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
貴族
きぞく
quý tộc; tầng lớp quý tộc
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
何
Hà
gì
貴
Quý
quý giá
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
気
Khí
tinh thần; không khí