Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出
で
ていけ。もう
二度
にど
と
顔
かお
も
見
み
たくない。
Cút đi. Tôi không muốn nhìn thấy mặt cậu thêm một lần nào nữa đâu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
出る
でる
rời đi; ra ngoài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
もう
đã; rồi
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
顔
かお
khuôn mặt
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy