Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出
で
かける
前
まえ
に
明確
めいかく
な
計画
けいかく
を
立
た
てておいてほしい。
Hãy lập kế hoạch rõ ràng trước khi đi.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
明確
めいかく
rõ ràng; chính xác; xác định; rõ rệt
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
前
Tiền
phía trước; trước
明
Minh
sáng; ánh sáng
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng