Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出
で
かける
前
まえ
にガスを
必
かなら
ず
消
け
しなさい。
Hãy chắc chắn tắt ga trước khi đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
前
Tiền
phía trước; trước
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
消
Tiêu
dập tắt; tắt