Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出
で
かけるときには
戸
と
を
閉
し
めてもらいたいのですが。
Khi đi, tôi muốn bạn đóng cửa.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
戸
と
cửa (đặc biệt kiểu Nhật)
閉める
しめる
đóng
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
閉
Bế
đóng; đóng kín