Dịch nghĩa:

Nếu để thịt trong tủ lạnh thì thịt sẽ không bị hỏng.

Hán tự:

Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tàng kho; giấu; sở hữu; có
Khố kho; nhà kho
Nhập vào; chèn
Nhục thịt
Thống đau; tổn thương; hư hại; bầm tím