Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冬
ふゆ
に
備
そな
えて
食料
しょくりょう
を
秋
あき
に
蓄
たくわ
える
動物
どうぶつ
もいる。
Có động vật tích trữ thức ăn vào mùa thu để chuẩn bị cho mùa đông.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
冬
ふゆ
mùa đông
備える
そなえる
trang bị; cung cấp; lắp đặt
食料
しょくりょう
thực phẩm
秋
あき
mùa thu
蓄える
たくわえる
tích trữ; để dành
動物
どうぶつ
động vật
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
備
Bị
trang bị; cung cấp; chuẩn bị
食
Thực
ăn; thực phẩm
料
Liệu
phí; nguyên liệu
秋
Thu
mùa thu
蓄
Súc
tích lũy; nuôi; tích trữ; lưu trữ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề