Dịch nghĩa:

Tái phát triển sẽ mang lại lợi ích cho khu vực.

Hán tự:

Tái lại; hai lần; lần thứ hai
Khai mở; mở ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Ích lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
Sinh sinh; cuộc sống