Dịch nghĩa:

Binh sĩ được lệnh không bao giờ đầu hàng.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Hàng xuống; rơi; đầu hàng
Phục nằm sấp; cúi xuống; cúi chào; che phủ; đặt (ống)
Ngôn nói; từ