Dịch nghĩa:

Quả lựu đạn phát nổ cách người lính 5 mét.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng