Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
共産
きょうさん
主義
しゅぎ
の
下
した
では、
生産
せいさん
手段
しゅだん
は
国有
こくゆう
化
か
される。
Dưới chủ nghĩa cộng sản, phương tiện sản xuất được quốc hữu hóa.
Ngữ pháp:
~の下で (〜no moto de)
Dưới bối cảnh hoặc điều kiện của; dưới ~.
JLPT N2
Từ vựng:
共産主義
きょうさんしゅぎ
chủ nghĩa cộng sản
下
もと
dưới (sự hướng dẫn, giám sát, quy tắc, luật pháp, v.v.)
生産
せいさん
sản xuất; chế tạo
手段
しゅだん
phương tiện
国有化
こくゆうか
quốc hữu hóa
為る
する
làm
Hán tự:
共
Cộng
cùng nhau
産
Sản
sản phẩm; sinh
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
生
Sinh
sinh; cuộc sống
手
Thủ
tay
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
国
Quốc
quốc gia
有
Hữu
sở hữu; có
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa