Dịch nghĩa:

Trong trường công lập, giáo dục tôn giáo bị cấm.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Tông tôn giáo; phái
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Cấm cấm; cấm đoán
Chỉ dừng