公立 [Công Lập]

こうりつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000

Danh từ chung

công lập

JP: その当時とうじ、どこの公立こうりつ学校がっこうにもネイティブの英語えいご先生せんせいなどいませんでした。

VI: Vào thời điểm đó, không có trường công lập nào có giáo viên bản ngữ tiếng Anh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

公立こうりつ学校がっこう教師きょうしをしています。
Tôi là giáo viên ở trường công.
かれ公立こうりつ学校がっこう教育きょういくけた。
Anh ấy được giáo dục ở trường công.
このまちにはおおきな公立こうりつ図書館としょかんがある。
Có một thư viện công cộng lớn ở thị trấn này.
公立こうりつ学校がっこう先生せんせいとしてはたらいています。
Tôi đang làm việc như một giáo viên tại trường công.
公立こうりつ学校がっこう制度せいどはこわれかかっています。
Hệ thống trường công lập đang dần suy yếu.
公立こうりつこうより私立しりつほう優秀ゆうしゅうなんだってさ。本当ほんとうなの?
Người ta nói trường tư thục giỏi hơn trường công, đúng không?
公立こうりつ学校がっこうでは宗教しゅうきょう教育きょういく禁止きんしされている。
Trong trường công lập, giáo dục tôn giáo bị cấm.
私立しりつ学校がっこう公立こうりつよりいいんだって。それって本当ほんとう
Người ta nói trường tư thục tốt hơn trường công, đúng không?
我々われわれ公立こうりつ図書館としょかんつことを市民しみん当然とうぜん権利けんりかんがえている。
Chúng ta coi việc có một thư viện công cộng là quyền lợi tự nhiên của công dân.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 公立
  • Cách đọc: こうりつ
  • Loại từ: Danh từ; tính từ đuôi の (~の)
  • Nghĩa khái quát: công lập (do nhà nước/địa phương thành lập và vận hành)
  • Ví dụ danh từ đi kèm: 公立学校/公立病院/公立図書館/公立美術館

2. Ý nghĩa chính

公立 chỉ các cơ sở do cơ quan công quyền (quốc gia, tỉnh/thành, thành phố/quận) thành lập, vận hành bằng ngân sách công. Thường mang mục tiêu phục vụ lợi ích cộng đồng với mức phí hợp lý.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 公立 vs 国立: 国立 là do nhà nước trung ương quản lý; 公立 là khái niệm rộng gồm cả 国立 và đặc biệt là 県立・市立・都立… Trong dùng hàng ngày, 公立 thường đối lập với 私立.
  • 公立 vs 私立: 私立 do tư nhân lập; học phí/chi phí thường cao hơn, tự chủ lớn hơn.
  • Các biến thể: 県立 (tỉnh lập), 市立 (thành phố lập), 都立 (Tokyo lập) — đều thuộc nhóm 公立.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 公立の学校/公立病院に勤める/公立施設を利用する
  • Ngữ cảnh: giáo dục, y tế, văn hóa, phúc lợi; nói về chi phí, tiếp cận, tiêu chuẩn dịch vụ.
  • Sắc thái: trung tính, nhấn mạnh tính cộng đồngtiền ngân sách.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
国立Liên quanquốc lậpDo trung ương quản lý.
県立/市立/都立Biến thểtỉnh lập/thành phố lập/Tokyo lậpDưới địa phương, thuộc 公立.
私立Đối nghĩatư lậpDo tư nhân tổ chức vận hành.
公的機関Liên quancơ quan côngThực thể quản lý 公立施設.
学費/利用料Liên quanhọc phí/phí sử dụngThường thấp, có trợ cấp.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

(công, công cộng) + (lập, thành lập) → “được thành lập bởi công quyền”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi so sánh trường 公立私立, ngoài học phí còn xét đến quy mô lớp, chương trình, mức độ linh hoạt. Trong hội thoại, “公立か私立か” là câu hỏi thường gặp khi nói về trường học hay bệnh viện.

8. Câu ví dụ

  • 子どもは公立の小学校に通っている。
    Con tôi học tiểu học công lập.
  • 市は新しい公立図書館を建設する計画だ。
    Thành phố có kế hoạch xây thư viện công lập mới.
  • 公立病院で検診を受けた。
    Tôi đã khám tổng quát ở bệnh viện công lập.
  • 県立高校は広い意味で公立高校に含まれる。
    Trường cấp ba tỉnh lập thuộc nhóm trường công lập theo nghĩa rộng.
  • 公立と私立では学費に差がある。
    Học phí giữa công lập và tư lập có sự chênh lệch.
  • 週末に公立美術館を見学した。
    Tôi đã tham quan bảo tàng mỹ thuật công lập vào cuối tuần.
  • 公立の保育園に申し込んだ。
    Tôi đã nộp đơn vào nhà trẻ công lập.
  • この講座は公立施設で開催される。
    Khóa học này được tổ chức tại cơ sở công lập.
  • 公立学校の教員を目指している。
    Tôi đang hướng tới trở thành giáo viên trường công lập.
  • 地域医療を支えるのは公立病院の重要な役割だ。
    Vai trò quan trọng của bệnh viện công lập là gánh vác y tế cộng đồng.
💡 Giải thích chi tiết về từ 公立 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?