Dịch nghĩa:

Nếu xét đến công bằng, anh ấy đã làm hết sức với những người dưới quyền và lương thực có hạn.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Bình bằng phẳng; hòa bình
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thực ăn; thực phẩm
Lương lương thực; thực phẩm; bánh mì
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Tận cạn kiệt; sử dụng hết