Dịch nghĩa:
公園の噴水の中に銭がいっぱいある。
Có rất nhiều tiền xu trong đài phun nước ở công viên.
Từ vựng:
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
噴
Phún
phun trào; phun ra; phát ra; xả ra
水
Thủy
nước
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền