Dịch nghĩa:

Phía bên kia công viên có một con sông đẹp.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Xuyên sông; dòng suối