Dịch nghĩa:
公園には非常にたくさんの少年少女がいました。
Có rất nhiều thiếu niên và thiếu nữ ở công viên.
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
女
Nữ
phụ nữ