Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
全力
ぜんりょく
で
走
はし
ったんだけど、
電車
でんしゃ
に
間
ま
に
合
あ
わなかったんだ。
Tôi đã chạy hết sức nhưng vẫn không kịp chuyến tàu.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
全力
ぜんりょく
toàn bộ sức mạnh (năng lượng, nỗ lực); hết sức
走る
はしる
chạy
電車
でんしゃ
tàu điện
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
走
Tẩu
chạy
電
Điện
điện
車
Xa
xe
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1