Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
入学
にゅうがく
式
しき
も
終
お
わりました。
同
おな
じ
沿線
えんせん
の
大学
だいがく
です。
Lễ nhập học cũng đã kết thúc. Đó là một trường đại học trên cùng một tuyến đường sắt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
入学式
にゅうがくしき
lễ nhập học
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
沿線
えんせん
các địa điểm dọc theo tuyến đường sắt, tuyến xe buýt, đường lớn, v.v.
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
学
Học
học; khoa học
式
Thức
phong cách; nghi thức
終
Chung
kết thúc
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
線
Tuyến
đường; tuyến
大
Đại
lớn; to