Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã sử dụng tranh ảnh để giải thích lý thuyết của mình.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Hội tranh; vẽ; bức họa
Dụng sử dụng; công việc
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng