Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
は
子供
こども
たちに
静
しず
かにしなさいと
言
い
った。
Thầy giáo đã bảo các em im lặng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
静
Tĩnh
yên tĩnh
言
Ngôn
nói; từ