Dịch nghĩa:
先生は何かと言うと人のことに口出しする。
Giáo viên thường xuyên xen vào chuyện người khác mỗi khi có dịp.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
出
Xuất
ra ngoài